“Housewife” là đĩa đơn mở đường cho album phòng thu thứ tư của Tate McRae. Ca khúc cùng MV được phát hành vào ngày 15 tháng 10 năm 2026.
Khi xuất hiện trong chương trình The Tonight Show Starring Jimmy Fallon vào ngày 7 tháng 10 năm 2026, Tate McRae đã chia sẻ về ca khúc: “...Bài hát phần nào nói về một người phụ nữ không thể bị kìm hãm. Chúng tôi đã quay MV ở miền Nam nước Pháp, và mọi thứ thật kỳ diệu, vô cùng thú vị.”
Cô cũng tiết lộ rằng từ “housewife” từng xuất hiện trên màn hình trong màn trình diễn của mình tại Lollapalooza: “Từ này thực sự đã xuất hiện trong phần trình diễn của tôi tại Lolla, ngay khi chương trình bắt đầu. Và đó là từ ba tháng trước rồi.”
Tate McRae là nghệ sĩ trình diễn chính trong đêm cuối cùng của lễ hội âm nhạc Lollapalooza Chicago 2026, diễn ra vào Chủ nhật, ngày 2 tháng 8 năm 2026.
| Bài Hát: Housewives |
|---|
| Ca sĩ: Tate McRae |
Lời dịch Tiếng Việt Bài hát |
|---|
Em tưởng thiên đường của mình là những trang báo lá cải và ánh đèn flash Có những điều người ta chẳng bao giờ kể cho em nghe Em chỉ muốn kiếm thật nhiều tiền, tự làm bà nội trợ của chính mình Lái xe thật nhanh, đưa em rời khỏi nơi này Ngành công nghiệp này sẽ tìm cách hủy hoại em Em chỉ muốn kiếm thật nhiều tiền, tự làm bà nội trợ của chính mình Hãy bước vào khu vườn của em, hái tiền từ trên cây xuống Hãy bước vào khu vườn của em, hái tiền từ trên cây xuống Em chỉ muốn kiếm thật nhiều tiền, tự làm bà nội trợ của chính mình |
Lời bài hát gốc (lyrics) |
|---|
| Think my paradise is tabloids and flashing lights Truth is it's more like loads of cash, and a nice guy and a life lived right (I know that) There's just some things that they don't tell you, tell you And all the dreams they try to sell you, sell you The price of fame can take you to your knees And when it does, wanna run away with me? I just wanna make a lot of money, be my own housewife You, you, you, you could be the one I'm calling honey, be my sex on the side (You, you, you) Acres of open stars, headlights of precious cars, life imitating art I, I, I, I just wanna make a lot of money, be my own housewife Be my, be my Drive fast, take me out of here Louis out the window and the 310 in the mirror Life's great when you disappear Rockies took the girl, but the city took the golden years This industry will try to kill you, kill you But not before they try to bill you, bill you They try to take away your wild and free And when they do, wanna run away with me? I just wanna make a lot of money, be my own housewife You, you, you, you could be the one I'm calling honey, be my sex on the side (You, you, you) Acres of open stars, headlights of precious cars, life imitating art I, I, I, I just wanna make a lot of money, be my own housewife Be my, be my Go into my garden, pick the money off the tree I don't pay for nothing, baby, people pay me And you right beside me's just the icing on the dream I don't need you, I want you, and that's my favorite thing Go into my garden, pick the money off the tree I don't date nobody, baby, people date me And you right beside me's just the icing on the dream I don't need you, I want you, and that's my favorite thing I just wanna make a lot of money, be my own housewife You, you, you, you could be the one I'm calling honey, be my sex on the side (You, you, you) Acres of open stars, headlights of precious cars, life imitating art I, I, I, I just wanna make a lot of money, be my own housewife Be my, be my |
Chú thích, idioms, slangs |
|---|
1. Loads of cash (informal expression): Rất nhiều tiền, cả núi tiền.
2. Take someone to their knees (idiomatic expression): Khiến ai đó gục ngã, suy sụp.
3. Run away with someone (phrasal verb): Bỏ trốn cùng ai đó.
4. Take away (phrasal verb): Tước đoạt, lấy đi.
5. Go out the window (idiom): Đổ bể, bị vứt bỏ, không còn được áp dụng.
6. The icing on the cake (idiom): Điều khiến một thứ vốn đã tốt đẹp trở nên hoàn hảo hơn.
7. Golden years (expression): Những năm tháng vàng son, thời kỳ đẹp đẽ nhất.
8. Life imitating art (expression): Cuộc sống bắt chước nghệ thuật, nghệ thuật phản chiếu đời thực.
9. Pick something off something (phrasal verb): Hái hoặc lấy thứ gì đó ra khỏi một bề mặt/vị trí.
10. Wanna (informal contraction): Dạng rút gọn của want to, thường dùng trong giao tiếp thân mật.
11. Be the one (someone)... (sentence structure): Là người mà ai đó...
12. I don't need you, I want you (contrastive structure): Đối lập giữa sự cần thiết (need) và mong muốn (want), nhấn mạnh sự lựa chọn thay vì phụ thuộc. 13. A life lived right (reduced relative clause): Một cuộc đời được sống đúng nghĩa.
14. Bill someone (verb / informal usage): Tính tiền hoặc gửi hóa đơn cho ai; trong ngữ cảnh bài hát mang sắc thái moi tiền.
15. Out the window (informal expression): Ra ngoài cửa sổ; nghĩa bóng có thể là bị vứt bỏ hoặc không còn giá trị.
|
Post a Comment
Để lại thắc mắc, góp ý của bạn ở đây!